Từ vựng, cách diễn đạt khi trời mưa
1. Drizzle (n)/ˈdrɪz.əl/ / mưa nhẹ nhưng thường kéo dài
Ví dụ: Tomorrow will be cloudy with drizzle: ngày mai trời sẽ có mây với mưa nhỏ đấy!
Ví dụ: Tomorrow will be cloudy with drizzle: ngày mai trời sẽ có mây với mưa nhỏ đấy!
2. Drizzly (adj): mưa nhẹ nhưng thường kéo dài
3. Pouring: /pɔːring/(adj)mưa rất nặng hạt: (raining very heavily)
Ví dụ : I was standing in the pouring rain for an hour waiting for my bus. Tôi đã đứng cả giờ để đợi xe bus dưới thời tiết mưa lớn như này đấy
4.It's chucking it down!: mưa rất lớn, rất nặng hạt
5. Nice weather for ducks! Thành ngữ này mình dùng khi muốn nói khi trời mưa rất lớn
6 .It's a bit wild out there!:trời mưa to, gió lớn thật đó
7. High winds: gió to, gió lớn
7. High winds: gió to, gió lớn
8. Sunshine one minute, rain the next: thời tiết mà thay đổi thường xuyên – từ ấm áp đến mưa, thất thường
Ví dụ : It’s sunshine one minute, rain the next here: trời lúc thì nắng lúc thì mưa
Cùng điểm qua một số từ vựng, thành ngữ về thời tiết nóng nha
1. Boiling :/ˈbɔɪ.lɪŋ/ (adj) very hot: rất nóng
Ví dụ : We usually have such boiling hot weather in the summer
Chúng tôi thì thường có thời tiết nóng bức như vậy vào mùa hè đấy
2. Sweltering (adj)/ˈswel.tɚ.ɪŋ/very hot: rất nóng
Chúng tôi thì thường có thời tiết nóng bức như vậy vào mùa hè đấy
2. Sweltering (adj)/ˈswel.tɚ.ɪŋ/very hot: rất nóng
Ví dụ: In the summer, it's sweltering in the smaller classrooms.: vào mùa hè thì sẽ rất nóng khi ngồi trong phòng học nhỏ ấy
3. Scorching (adj) /ˈskɔː.tʃɪŋ// a scorcher (n):cực kì nóng
3. Scorching (adj) /ˈskɔː.tʃɪŋ// a scorcher (n):cực kì nóng
Ví dụ : It was scorching hot outside the house
Trời bên ngoài thì cực kì nóng ấy
Trời bên ngoài thì cực kì nóng ấy
4. It is sticky weather:(exp) Khi mà thời tiết nóng, gây cảm giác khó chịu, nhớp dính, người có mồ hôi
5. It is scorching weather: (exp)Thời tiết nóng như thiêu như đốt vậy!

0 nhận xét:
Đăng nhận xét