Thứ Tư, 25 tháng 7, 2018

Từ vựng thời tiết nóng


Dạo này thấy thời tiết Hà Nội mấy ngày gần đây thất thường quá, có lúc thời tiết cực kì nóng rồi lại mưa đột ngột. Vậy mình sẽ nói như thế nào khi thời tiết kiểu như này nhỉ? Hãy cùng Tiếng Anh Cùng Tây học một số từ vựng và một số cách để miêu tả thời tiết như thế này nhé!

Từ vựng, cách diễn đạt khi trời mưa


1. Drizzle (n)/ˈdrɪz.əl/ / mưa nhẹ nhưng thường kéo dài
Ví dụ: Tomorrow will be cloudy with drizzle: ngày mai trời sẽ có mây với mưa nhỏ đấy!


2. Drizzly (adj): mưa nhẹ nhưng thường kéo dài

3. Pouring: /pɔːring/(adj)mưa rất nặng hạt: (raining very heavily)

Ví dụ : I was standing in the pouring rain for an hour waiting for my bus. Tôi đã đứng cả giờ để đợi xe bus dưới thời tiết mưa lớn như này đấy

4.It's chucking it down!: mưa rất lớn, rất nặng hạt

5. Nice weather for ducks! Thành ngữ này mình dùng khi muốn nói khi trời mưa rất lớn

6 .It's a bit wild out there!:trời mưa to, gió lớn thật đó

7. High winds: gió to, gió lớn

8. Sunshine one minute, rain the next: thời tiết mà thay đổi thường xuyên – từ ấm áp đến mưa, thất thường

Ví dụ : It’s sunshine one minute, rain the next here: trời lúc thì nắng lúc thì mưa

Cùng điểm qua một số từ vựng, thành ngữ về thời tiết nóng nha

1. Boiling :/ˈbɔɪ.lɪŋ/ (adj) very hot: rất nóng

Ví dụ : We usually have such boiling hot weather in the summer

Chúng tôi thì thường có thời tiết nóng bức như vậy vào mùa hè đấy

2. Sweltering (adj)/ˈswel.tɚ.ɪŋ/very hot: rất nóng

Ví dụ: In the summer, it's sweltering in the smaller classrooms.: vào mùa hè thì sẽ rất nóng khi ngồi trong phòng học nhỏ ấy

3. Scorching (adj) /ˈskɔː.tʃɪŋ// a scorcher (n):cực kì nóng

Ví dụ : It was scorching hot outside the house

Trời bên ngoài thì cực kì nóng ấy

4. It is sticky weather:(exp) Khi mà thời tiết nóng, gây cảm giác khó chịu, nhớp dính, người có mồ hôi

5. It is scorching weather: (exp)Thời tiết nóng như thiêu như đốt vậy!

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Đội ngũ sáng lập

Hỗ trợ trực tuyến